上藥

shàng yào thượng dược

Hán Việt: thượng dược · Pinyin: shàng yào

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (dược)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 塗抹藥品。如:「弟弟怕痛,一直不肯讓媽媽為他上藥。」

Eng

  • Cihui 上藥 hàngyào v.o. apply medicine (on a wound/etc.) | Yīdìng yào jìzhe ∼. Do remember to apply medicine on your wound.