上街
thượng nhai
Hán Việt: thượng nhai · Pinyin: shàng jiē
Tổng quan
đi ra đường | đi mua sắm
Nghĩa
Việt
- Cihui đi ra đường | đi mua sắm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到街上去。《三國演義》第二回:「三人鬱鬱不樂,上街閒行,正值郎中張鈞車到。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「德權依言,改名彥思,就認他這看馬的做叔叔,就不上街乞化了。」
Eng
- CC-CEDICT to go onto the streets|to go shopping
- Cihui to go onto the streets; to go shopping