上表

shàng biǎo thượng biểu

Hán Việt: thượng biểu · Pinyin: shàng biǎo

Tổng quan

thượng biểu; dâng biểu; dâng tấu chương。向天子進呈奏章。

Cấu tạo: (thượng) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thượng biểu; dâng biểu; dâng tấu chương。向天子進呈奏章。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向天子進呈奏章。《京本通俗小說.拗相公》:「文彥博、韓琦許多名臣,先誇佳說好的,到此也自悔失言,一個個上表爭論,不聽,辭官而去。」《三國演義》第二回:「朱儁遂平數郡,上表獻捷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上奏章。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上奏章。

Eng

  • Cihui 上錶 hàngbiǎo v.o. <coll.> tighten the spring of a clock/watch

ja

  • JMdict memorial to the emperor