上裝
thượng trang
Hán Việt: thượng trang · Pinyin: shàng zhuāng
Tổng quan
áo trên
Nghĩa
Việt
- Cihui áo trên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.上衣。如:「她穿著一件藍色的上裝。」 2.梳妝、打扮。《續孽海花》第四七回:「叫天又抽了一口煙,立起來道:『是時候了,偺們去吧!』就同瑤卿走到後臺去上裝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上衣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.上衣。
Eng
- CC-CEDICT upper garment
- Cihui upper garment