上覆
thượng phúc
Hán Việt: thượng phúc · Pinyin: shàng fù
Tổng quan
thông báo
Nghĩa
Việt
- Cihui thông báo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 回覆,比較謙遜的用語。元.喬吉《金錢記》第一折:「小生姓韓,名翃,字飛卿,煩你與小生在那嬌娘根前道個上覆咱。」《三國演義》第六七回:「松大喜,看了密書中言語,謂細作曰:『上覆魏公,但請放心,某自有良策奉報。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禀报;奉告; 指屋面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.禀报;奉告。 2.指屋面。
Eng
- CC-CEDICT to inform
- Cihui to inform
ja
- JMdict cover|covering