上訪
thượng phóng
Hán Việt: thượng phóng · Pinyin: shàng fǎng
Tổng quan
gặp cấp trên (đặc biệt là quan chức chính phủ) để thỉnh cầu việc gì đó khiếu oan; khiếu tố; quần chúng nhân dân phản ánh lên cơ quan cấp trên và yêu cầu giải quyết vấn đề。人民群眾到上級機關反映問題並要求解決。
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp cấp trên (đặc biệt là quan chức chính phủ) để thỉnh cầu việc gì đó khiếu oan; khiếu tố; quần chúng nhân dân phản ánh lên cơ quan cấp trên và yêu cầu giải quyết vấn đề。人民群眾到上級機關反映問題並要求解決。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指人民群眾到上級機關反映問題並要求解決的行為。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人民群众越过基层组织到上级机关反映问题并要求解决。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人民群众越过基层组织到上级机关反映问题并要求解决。
Eng
- CC-CEDICT to seek an audience with higher-ups (esp. government officials) to petition for sth
- Cihui to seek an audience with higher-ups (esp. government officials) to petition for sth