上訴

shàng sù thượng tố

Hán Việt: thượng tố · Pinyin: shàng sù

Tổng quan

kháng cáo (một vụ án tư pháp) | kháng cáo hưa lên toà trên, trong trường hợp không vừa vì cách xử xét của toà dưới. thượng tố thượng tố ☆Thưa lên toà trên, trong trường hợp không vừa vì cách xử xét của toà dưới. chống án; kháng án。訴訟當事人不服第一審的判決或裁定,按照法律規定的程序向上一級法院請求改判。

Cấu tạo: (thượng) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thượng tố thượng tố ☆Thưa lên toà trên, trong trường hợp không vừa vì cách xử xét của toà dưới.
  • Cihui kháng cáo (một vụ án tư pháp) | kháng cáo hưa lên toà trên, trong trường hợp không vừa vì cách xử xét của toà dưới. thượng tố thượng tố ☆Thưa lên toà trên, trong trường hợp không vừa vì cách xử xét của toà dưới. chống án; kháng án。訴訟當事人不服第一審的判決或裁定,按照法律規定的程序向上一級法院請求改判。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向神明、官府、上級陳述。漢.班固〈東都賦〉:「故下人號而上訴,上帝懷而降監,乃致命乎聖皇。」唐.杜甫〈奉先劉少府新畫山水障歌〉:「元氣淋漓障猶溼,真宰上訴天應泣。」 2.法律上指不服第一審法院的判決,而向上一級法院提出訴訟,請求改判。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到诉讼当事人不服第一审法院做出的未发生法律效力的判决或裁定,在法定期限内按照法律规定的程序向上一级法院请求改判。但对终审判决以及最高一级法院的判决不服则不得上诉。

Eng

  • CC-CEDICT to appeal (a judicial case)|appeal
  • Cihui to appeal (a judicial case); appeal

ja

  • JMdict appeal (in court)