tố

Hán Việt: tố · Pinyin:

Tổng quan

kêu ca kiện

訴冤 · 訴告 · 訴狀 · 訴覺 · 訴訟 · 訴詳 · 上訴 · 免訴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttố
Quảng Đôngsou3
Mân Namsòo
Nhật BảnSO
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨˋ
Hán ngữ Trung cổsoh
Baxter-Sagarts-ŋˤak-s
Hán ngữ Thượng cổs-ŋˤak-s
Phản thiết昌石切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cáo mách. Như {tố oan} [訴冤] kêu oan. Gièm chê.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tỏ tỏ rõ [Eng: to elucidate/clarify a matter]
  • Bảng Tra Chữ Nôm túa túa ra [Eng: to flock out, to separate]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tuá Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.陳述、傾吐。如:「告訴」、「訴說」、「互訴衷曲」。晉.潘岳〈寡婦賦〉:「潛靈邈其不反兮,殷憂結而靡訴。」唐.白居易〈琵琶行〉:「弦弦掩抑聲聲思,似訴平生不得意。」_x000D_ 2.告狀、控告。如:「起訴」、「上訴」。《漢書.卷一○.成帝紀》:「刑罰不中,眾冤失職,趨闕告訴者不絕。」《新唐書.卷一一六.列傳.王綝》:「始,部中首領沓墨,民詣府訴,府曹素相餉謝,未嘗治。」_x000D_ 3.詆毀。《左傳.成公十六年》:「取貨于宣伯,而訴公于晉侯,晉侯不見公。」《三國志.卷一四.魏書.程郭董劉蔣劉傳.郭嘉》:「初,陳群非嘉不治行檢,…

Eng

  • CC-CEDICT to complain|to sue|to tell

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】桑故切【集韻】【韻會】【正韻】蘇故切,𠀤音素。【說文】吿也。【玉篇】論也,吿訴冤枉也。【廣韻】毀也。【左傳·成十六年】郤犫訴公于晉侯。【註】譖也。【史記·龜筴傳】王有德義,故來告訴。 又【說文】或作𧪜。亦作愬。【論語】膚受之愬。【註】愬己之冤也。【前漢·五行志】引作訴。 又【韻會小補】通作遡。【戰國策】衞君跣行,告遡於魏。【註】遡愬同。 又【集韻】昌石切,音尺。亦毀也。【說文】本作𧦡。【字彙補】譌作辨,非。辨字左从言作。又𧩵。

Thuyết Văn

告也。从言。㡿聲。 論語曰。訴子路於季孫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

桑故切。五部。凡從㡿之字隷變爲厈。俗又譌斥。 憲問篇文。

【訴】 (tố) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 㡿 (xích) Phiên thiết: Tang cố thiết Thượng tự: 桑 (tang) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cáo (Bảo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 愬 · 𧦡 · 𧩔 · 𧩯 · 𧪜 · 𧫋 · 愬 · 诉 · 诉 · 愬 · 诉