訴
tố
Hán Việt: tố · Pinyin: sù
Tổng quan
kêu ca kiện
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sù |
|---|---|
| Hán Việt | tố |
| Quảng Đông | sou3 |
| Mân Nam | sòo |
| Nhật Bản | SO |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄙㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | soh |
| Baxter-Sagart | s-ŋˤak-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-ŋˤak-s |
| Phản thiết | 昌石切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cáo mách. Như {tố oan} [訴冤] kêu oan. Gièm chê.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tỏ tỏ rõ [Eng: to elucidate/clarify a matter]
- Bảng Tra Chữ Nôm túa túa ra [Eng: to flock out, to separate]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tuá Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.陳述、傾吐。如:「告訴」、「訴說」、「互訴衷曲」。晉.潘岳〈寡婦賦〉:「潛靈邈其不反兮,殷憂結而靡訴。」唐.白居易〈琵琶行〉:「弦弦掩抑聲聲思,似訴平生不得意。」_x000D_ 2.告狀、控告。如:「起訴」、「上訴」。《漢書.卷一○.成帝紀》:「刑罰不中,眾冤失職,趨闕告訴者不絕。」《新唐書.卷一一六.列傳.王綝》:「始,部中首領沓墨,民詣府訴,府曹素相餉謝,未嘗治。」_x000D_ 3.詆毀。《左傳.成公十六年》:「取貨于宣伯,而訴公于晉侯,晉侯不見公。」《三國志.卷一四.魏書.程郭董劉蔣劉傳.郭嘉》:「初,陳群非嘉不治行檢,…
Eng
- CC-CEDICT to complain|to sue|to tell
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】桑故切【集韻】【韻會】【正韻】蘇故切,𠀤音素。【說文】吿也。【玉篇】論也,吿訴冤枉也。【廣韻】毀也。【左傳·成十六年】郤犫訴公于晉侯。【註】譖也。【史記·龜筴傳】王有德義,故來告訴。 又【說文】或作𧪜。亦作愬。【論語】膚受之愬。【註】愬己之冤也。【前漢·五行志】引作訴。 又【韻會小補】通作遡。【戰國策】衞君跣行,告遡於魏。【註】遡愬同。 又【集韻】昌石切,音尺。亦毀也。【說文】本作𧦡。【字彙補】譌作辨,非。辨字左从言作。又𧩵。
Thuyết Văn
告也。从言。㡿聲。 論語曰。訴子路於季孫。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
桑故切。五部。凡從㡿之字隷變爲厈。俗又譌斥。 憲問篇文。
【訴】 (tố) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 㡿 (xích) Phiên thiết: Tang cố thiết Thượng tự: 桑 (tang) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cáo (Bảo) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 愬 · 𧦡 · 𧩔 · 𧩯 · 𧪜 · 𧫋 · 愬 · 诉 · 诉 · 愬 · 诉