上諭

shàng yù thượng dụ

Hán Việt: thượng dụ · Pinyin: shàng yù

Tổng quan

chiếu chỉ hoàng gia chỉ dụ; lệnh vua。皇帝發佈的命令或公告。

Cấu tạo: (thượng) + (dụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếu chỉ hoàng gia chỉ dụ; lệnh vua。皇帝發佈的命令或公告。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皇帝告令臣民的詔書。《元史.卷一二八.阿里海牙傳》:「是州生齒數百萬口,若悉殺之,非上諭伯顏以曹彬不殺意也,其屈法生之。」《文明小史》第八回:「朝廷有過上諭,原說不久就要裁撤釐局的,怎麼又添了這許多捐局呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即诏书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即诏书。

Eng

  • CC-CEDICT imperial edict
  • Cihui imperial edict

ja

  • JMdict imperial edict