上貨

shàng huò thượng hóa

Hán Việt: thượng hóa · Pinyin: shàng huò

Tổng quan

kéo tỉa ngọn cây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mũ đứng thành, mũ chóp cao, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) áo khoác ngắn (của đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cừ nhất, (thương nghiệp) hàng bày mặt (quả... tốt, bày lên trên để làm mặt hàng)

Cấu tạo: (thượng) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo tỉa ngọn cây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mũ đứng thành, mũ chóp cao, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) áo khoác ngắn (của đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cừ nhất, (thương nghiệp) hàng bày mặt (quả... tốt, bày lên trên để làm mặt hàng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.商業上指進貨、添購貨物。如:「農曆年快到了,店家紛紛上貨以滿足不斷湧入的選購人潮。」 2.高級貨。如:「這香菇是上貨,無法賤售!」

Eng

  • Cihui 上貨 hànghuò v.o. 1. shelve goods 2. load (ships/trucks/etc.) 3. replenish stock ◆n. goods of superior quality M:¹pī