上貨

shàng huò thượng hóa

Hán Việt: thượng hóa · Pinyin: shàng huò

Tổng quan

kéo tỉa ngọn cây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mũ đứng thành, mũ chóp cao, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) áo khoác ngắn (của đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cừ nhất, (thương nghiệp) hàng bày mặt (quả... tốt, bày lên trên để làm mặt hàng)

Cấu tạo: (thượng) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo tỉa ngọn cây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mũ đứng thành, mũ chóp cao, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) áo khoác ngắn (của đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cừ nhất, (thương nghiệp) hàng bày mặt (quả... tốt, bày lên trên để làm mặt hàng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上等货物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上等货物。

Eng

  • Cihui 上貨 hànghuò v.o. 1. shelve goods 2. load (ships/trucks/etc.) 3. replenish stock ◆n. goods of superior quality M:¹pī