上路
thượng lộ
Hán Việt: thượng lộ · Pinyin: shàng lù
Tổng quan
bắt đầu một hành trình | đi lên đường ên đường. Bắt đầu ra đi. thượng lộ thượng lộ ☆Lên đường. Bắt đầu ra đi.
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu một hành trình | đi lên đường ên đường. Bắt đầu ra đi. thượng lộ thượng lộ ☆Lên đường. Bắt đầu ra đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.動身出發。《水滸傳》第五回:「提了禪杖,作別了客店主人並鐵匠,行程上路。」《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「如今這二月天氣,不寒不暖,不上路更待何時?」 2.死亡。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「老厭物是直性的人,聽得了恁樣話,自然逼他上路。去了這個禍根,還有甚人來分得我家的東西!」 3.大路。《漢書.卷五一.枚乘傳》:「游曲臺,臨上路,不如朝夕之池。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「儼驂騑於上路,訪風景於崇阿。」 4.領會、了解。如:「這人真笨!解釋了半天他還不上路!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大路;通衢; 元代称十万户以上的行政区域为上路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.大路;通衢。 2.元代称十万户以上的行政区域为上路。
Eng
- CC-CEDICT to start on a journey|to be on one's way
- Cihui to start on a journey; to be on one's way