上輩
thượng bối
Hán Việt: thượng bối · Pinyin: shàng bèi
Tổng quan
tổ tiên | người lớn tuổi hơn thượng bối (術語)三輩之一。與上品同。☸ 1. tổ tiên。(上輩兒)一個民族或家族的上代,特指年代比較久遠的。 2. lớp trên; hàng trên (trong gia tộc)。家族中的上一代。
Nghĩa
Việt
- Cihui tổ tiên | người lớn tuổi hơn thượng bối (術語)三輩之一。與上品同。☸ 1. tổ tiên。(上輩兒)一個民族或家族的上代,特指年代比較久遠的。 2. lớp trên; hàng trên (trong gia tộc)。家族中的上一代。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家族的前一代。《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「因為這一門姻親隔得遠,我向來未曾會過的,只有上輩出門的伯叔父輩會過。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 前辈,族中的上一代人; 佛教语。"三辈"之一,谓弃欲出家,以较高道行而往生西方净土的一类信徒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.前辈,族中的上一代人。 2.佛教语。"三辈"之一,谓弃欲出家,以较高道行而往生西方净土的一类信徒。
Eng
- CC-CEDICT ancestors|one's elders
- Cihui ancestors; one's elders