輩
bốiNôm bối
Hán Việt: bối · Pinyin: bèi · Nôm: bối
Tổng quan
Bực, lũ, bọn. Như tiền bối [前輩] bực trước, hậu bối [後輩] bọn sau, ngã bối [我輩] lũ chúng ta, nhược bối [若輩] lũ chúng bay, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bèi |
|---|---|
| Hán Việt | bối |
| Âm Nôm | bối |
| Quảng Đông | bui3 |
| Mân Nam | puè |
| Nhật Bản | TOMOGARA |
| Hàn Quốc | 배 |
| Chú âm | ㄅㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | puaih |
| Phản thiết | 補妹切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bực, lũ, bọn. Như tiền bối [前輩] bực trước, hậu bối [後輩] bọn sau, ngã bối [我輩] lũ chúng ta, nhược bối [若輩] lũ chúng bay, v.v. Hàng xe, rặng xe. Ví, so sánh
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bối tiền bối; hậu bối [Eng: previous generation; behind generation]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.家族的世代、長幼的行次。如:「長輩」、「平輩」、「晚輩」、「前輩」。 2.同類、同等級的人。引申為某物之類。如:「汝輩」、「鼠輩」。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「賊相謂曰:『我輩無義之人,而入有義之國!』」唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「顧惟螻蟻輩,但自求其穴。」 3.量詞。計算輩分的單位。如:「他大我兩輩,是我的叔公。」 [動] 比較。《後漢書.卷七六.循吏傳.序》:「邊鳳,延篤先後為京兆尹,時人以輩前世趙(廣漢)、張(敞)。」
Eng
- CC-CEDICT lifetime, generation, group of people, class, classifier for generations, (literary) classifier for people
- JMdict comrade
- JMdict fellow
- JMdict suffixed to words indicating a class of people to create a plural (esp. in impolite contexts)
- JMdict party (of people)
- JMdict set (of people)
- JMdict clan
- JMdict family
ja
- JMdict 輩(ともがら)
- JMdict 輩(ばら)
- JMdict 輩(やから)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】補妹切【正韻】邦妹切,𠀤音背。【說文】軍發車百兩爲一輩。【六書故】車以列分爲輩。 又【玉篇】類也。【正韻】等也。【史記·婁敬傳】使者十輩來。【後漢·王霸傳】令郡國孝子、悌弟、貞婦爲一輩。 又【玉篇】比也。【正韻】班也。【後漢·循吏傳】邊鳳、延篤先後爲京兆尹,時人以輩前世趙、張。【吳志·張溫傳】當今無輩。 又【正韻】行也。【論語註】先進、後進,猶言前輩、後輩。俗省作軰。
Thuyết Văn
若軍發車百㒳爲輩。 从車。非聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㒳各本作兩。今正。車之偁㒳者、謂一車㒳輪。無取二十四銖之兩。此許之字例也。若軍發車百㒳爲輩、葢用司馬灋故言。故以若發聲。今司馬灋存者尟矣。引申之爲什伍同等之偁。如鄭注宫正云。使之輩作輩學。相勸帥也。 非者㒳翄。形聲中有會意。俗从北。非聲也。補妹切。十五部。
【輩】(bối) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) , Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: 補妹切 → bổ + muội Nghĩa: nhược (nếu) 軍發車百㒳爲輩。 từ 車。 phi (không phải) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 軰 · 軰 · 辈 · 辈 · 軰 · 辈