上達

shàng dá thượng đạt

Hán Việt: thượng đạt · Pinyin: shàng dá

Tổng quan

đạt đến cấp trên

Cấu tạo: (thượng) + (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt đến cấp trên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.曉達德義。《論語.憲問》:「君子上達,小人下達。」 2.下情達於上級。《荀子.成相》:「中不上達,蒙揜耳目、塞門戶。」《新唐書.卷九七.魏徵傳》:「在貞觀初,遇下有禮,群情上達。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古谓士君子修养德性,务求通达于仁义; 谓上知天命; 上进,向上发展; 谓下情达于君上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古谓士君子修养德性,务求通达于仁义。 2.谓上知天命。 3.上进,向上发展。 4.谓下情达于君上。

Eng

  • CC-CEDICT to reach the higher authorities
  • Cihui 上達 hàngdá v. 1. reach higher authorities 2. know virtue 3. rise

ja

  • JMdict improvement (e.g. in skill, ability)|advance|progress|communication of opinions of the general populace to those of high rank