上邊

shàng bian thượng biên

Hán Việt: thượng biên · Pinyin: shàng bian

Tổng quan

phía trên | bên trên | trên đầu | hướng lên | lề trên | đã đề cập | phía cấp trên

Cấu tạo: (thượng) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phía trên | bên trên | trên đầu | hướng lên | lề trên | đã đề cập | phía cấp trên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在上或在前的。《儒林外史》第二○回:「小弟不去,要到江上邊蕪湖縣地方尋訪幾個朋友。」 2.物體的表面。《紅樓夢》第八七回:「黛玉手中自拿著兩方舊帕,上邊寫著字跡,在那裡對著滴淚。」 3.上級、上司。《劉知遠諸宮調.第二》:「如今待交知遠作綴,定把上邊違拗。」《儒林外史》第二○回:「如今設若走一走,傳的上邊知道,就是小弟一生官場之玷,這個如何行得!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指位置较高的地方; 指物体的表面; 指事物的某一方面; 犹言前面。指文章或讲话中先于现在所叙述的部分; 犹里面; 上司;上级。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指位置较高的地方。 2.指物体的表面。 3.指事物的某一方面。 4.犹言前面。指文章或讲话中先于现在所叙述的部分。 5.犹里面。 6.上司;上级。

Eng

  • CC-CEDICT the top|above|overhead|upwards|the top margin|above-mentioned|those higher up
  • Cihui the top; above; overhead; upwards; the top margin; above-mentioned; those higher up

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下边