上邪

shàng xié thượng tà

Hán Việt: thượng tà · Pinyin: shàng xié

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (tà)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉乐府《铙歌》篇名,以第一句"上邪"二字而名。上,指天;邪,通"耶",语气词。上邪,犹言天啊,即指天为誓的意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉乐府《铙歌》篇名,以第一句"上邪"二字而名。上,指天;邪,通"耶",语气词。上邪,犹言天啊,即指天为誓的意思。