上釉
thượng dứu
Hán Việt: thượng dứu · Pinyin: shàng yòu
Tổng quan
sự lắp kính, sự tráng men (đồ gốm), sự làm láng (vải, da...), sự đánh bóng
將釉塗布於陶、瓷器表面,以達到美觀、不透氣、防止滲透、增加強度等目的。如:「陶器上釉後,再經窯燒,即告完成。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tráng men
- Biên soạn 上釉 hàngyòu v.o. glaze
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將釉塗布於陶、瓷器表面,以達到美觀、不透氣、防止滲透、增加強度等目的。如:「陶器上釉後,再經窯燒,即告完成。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi glazing
Eng
- Cihui 上釉 hàngyòu v.o. glaze
Đức
- Handedict Schmelzarbeit