上釉

shàng yòu thượng dứu

Hán Việt: thượng dứu · Pinyin: shàng yòu

Tổng quan

sự lắp kính, sự tráng men (đồ gốm), sự làm láng (vải, da...), sự đánh bóng

Cấu tạo: (thượng) + (dứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự lắp kính, sự tráng men (đồ gốm), sự làm láng (vải, da...), sự đánh bóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將釉塗布於陶、瓷器表面,以達到美觀、不透氣、防止滲透、增加強度等目的。如:「陶器上釉後,再經窯燒,即告完成。」

Eng

  • Cihui 上釉 hàngyòu v.o. glaze