yòu dứu

Hán Việt: dứu · Pinyin: yòu

Tổng quan

men (của sứ)

釉子 · 釉質 · 釉质 · 上釉 · 唇釉 · 泼釉 · 瓷釉 · 色釉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyòu
Hán Việtdứu
Quảng Đôngjau4
Nhật BảnUWAGUSURI
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄡˋ
Hán ngữ Trung cổjuh
Phản thiết余救切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Men sứ. Như {thanh dứu từ bình} [青釉瓷瓶] bình sứ men xanh.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 塗覆在陶瓷表面,使之有光澤的顏料。參見「釉藥」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 釉〈名〉 (形声。从采,由声。采象兽指爪分别之形。义为分辨。本义是覆盖在陶器表面的玻璃质薄层) 同本义 釉yòu涂在瓷器、陶器表面,使其显出光彩并起保护作用的物质,且可增加陶瓷的机械强度和绝缘性能。用石英、硼砂、长石、粘土等混合研碎,加水制成。

Eng

  • CC-CEDICT glaze (of porcelain)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】余救切,音狖。物有光也。通作油。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢩃 · 𥑤