上鏡頭

thượng kính đầu

Hán Việt: thượng kính đầu

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (kính) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在電視或電影螢幕上出現。如:「演員歌星們為增加知名度,總是儘量爭取上鏡頭的機會。」 2.形容某些人透過攝影鏡頭表現出來的神情特別好看。如:「她十分上鏡頭,得到許多製片的青睞。」

Eng

  • Cihui 上鏡頭 hàng jìngtóu v.o. appear in a movie ◆s.v. photogenic