上鎖

shàng suǒ thượng tỏa

Hán Việt: thượng tỏa · Pinyin: shàng suǒ

Tổng quan

khóa | bị khóa

Cấu tạo: (thượng) + (tỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khóa | bị khóa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把門或開關用鎖鎖上。《初刻拍案驚奇》卷一七:「坐到夜深,悄自走去看看,腰門掩著不拴,後門原自關好上鎖的。」《紅樓夢》第七四回:「至晚飯後,待賈母安寢了,寶釵等入園時,王家的便請了鳳姐一併入園,喝命角門皆上鎖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用锁锁住。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用锁锁住。

Eng

  • CC-CEDICT to lock; to be locked
  • Cihui 上鎖 hàngsuǒ v.o. lock