suǒ tỏa

Hán Việt: tỏa · Pinyin: suǒ

Tổng quan

khóa khóa lại ổ khóa (Lượng từ: 把[ba3])

鎖港 · 鎖龕 · 鎖斷要津 · 女鎖 · 封鎖 · 春鎖 · 環鎖 · 石鎖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuǒ
Hán Việttỏa
Quảng Đôngso2
Mân Nam
Nhật BảnSA
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨㄛˇ
Hán ngữ Trung cổsuax
Baxter-Sagart[s]ˤojʔ
Hán ngữ Thượng cổ[s]ˤojʔ
Phản thiết蘇果切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái vòng. Lấy vòng móc liền nhau gọi là {tỏa}. Vì thế những vòng xúc xích đeo làm đồ trang sức gọi là {liên tỏa} [連鎖], lấy vòng móc liền nhau làm áo dày gọi là {tỏa tử giáp} [鎖子甲]. Cái khóa. Phong kín, che lấp. Như {vân phong vụ tỏa} [雲封霧鎖] mây mù phủ kín. Xiềng xích.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: toả Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoá Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.安裝在門戶、箱櫃等開合處,必須以鑰匙或暗碼打開的金屬器具。如:「銅鎖」、「暗鎖」。唐.杜甫〈憶昔行〉:「弟子誰依白茅室,盧老獨啟青銅鎖。」 2.鏈條。如:「枷鎖」。《漢書.卷九九.王莽傳下》:「以鐵鎖琅當其頸,傳詣鍾官,以十萬數。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一下.遊太華山日記》:「攀鎖上千尺幢,再上百尺峽。」 [動] 1.用鎖關住。如:「把門鎖上」。唐.王建〈烏棲曲〉:「夜深宮殿門不鎖,白露滿山山葉墮。」 2.幽禁、封閉。五代十國南唐.李煜〈相見歡.無言獨上西樓〉詞:「無言獨上西樓,月如鉤,寂寞梧桐深院鎖清秋。」宋.周邦彥〈鎖窗寒.暗柳啼鴉〉…

Eng

  • CC-CEDICT to lock; to lock up|a lock (CL:把[ba3])

ja

  • JMdict chain|chains

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】蘇果切【集韻】【韻會】損果切,𠀤音瑣。【說文】鐵鎖,門鍵也。【集韻】鋃鐺也。【前漢·王莽傳】以鐵鎖琅當其頸。【註】琅當,長鏁也。【班固·敘傳】繫名聲之韁鎖。【抱朴子·逸民卷】屈龍淵爲錐鎖之用。 又【正字通】鎖子甲,五環相互,一環受鏃,諸環拱護,故箭不能入。【杜甫詩】雨拋金鎖甲。【集韻】或作鏁。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鎻 · 鏁 · 𩪑 · 鎻 · 鏁 · 锁 · 锁 · 鎻 · 鏁 · 锁