上門

shàng mén thượng môn

Hán Việt: thượng môn · Pinyin: shàng mén

Tổng quan

ghé thăm | thăm viếng | khóa cửa | (cửa hàng) đóng cửa | đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ 1. đến cửa; đến nhà; đến thăm; đến chơi (người khác)。到別人家里去;登門。 送貨上門。 đưa hàng đến tận nhà người khác. 2. then cửa。上門閂。 3. ở rể。指入贅。

Cấu tạo: (thượng) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghé thăm | thăm viếng | khóa cửa | (cửa hàng) đóng cửa | đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ 1. đến cửa; đến nhà; đến thăm; đến chơi (người khác)。到別人家里去;登門。 送貨上門。 đưa hàng đến tận nhà người khác. 2. then cửa。上門閂。 3. ở rể。指入贅。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.登門。《初刻拍案驚奇》卷二:「這個所在,外人不敢上門,神不知,鬼不覺,是個極密的所在。」《紅樓夢》第六回:「若論親戚之間,原該不待上門來就該有照應纔是。」 2.關門。如:「他每晚必親自上門、關窗戶,然後才就寢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹高门。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹高门。

Eng

  • CC-CEDICT to drop in|to visit|to lock a door|(of a shop) to close|to go and live with one's wife's family, in effect becoming a member of her family
  • Cihui to drop in; to visit; to lock a door; (of a shop) to close; to go and live with one's wife's family, in effect becoming a member of her family

ja

  • JMdict superphylum