上间

thượng gian

Hán Việt: thượng gian

Tổng quan

thượng gian (雜語)禪林之用語,凡人向堂,己身之右為上間,法堂方丈(南向)則東,僧堂(東向)則北,庫司(西向)則南,是曰上間。見象器箋二。☸

Cấu tạo: (thượng) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thượng gian (雜語)禪林之用語,凡人向堂,己身之右為上間,法堂方丈(南向)則東,僧堂(東向)則北,庫司(西向)則南,是曰上間。見象器箋二。☸