间

jiāngianNôm nhàn

Hán Việt: gian · Pinyin: jiān · Nôm: nhàn

Tổng quan

Chữ gian [閒], nghĩa là khoảng, thì thường viết là [間]

间作 · 间使 · 间充 · 间关 · 间变 · 间壁 · 间奏 · 间或

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việtgian
Âm Nômgián
Quảng Đônggaan1
Chú âmㄅㄣˋ
Hán ngữ Trung cổkrenh
Baxter-Sagartkˤre[n]
Hán ngữ Thượng cổkˤre[n]

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [間]
  • Thiều Chửu Chữ gian [閒], nghĩa là khoảng, thì thường viết là [間]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm gian nhân gian; trung gian [Eng: in this world; intermediary]
  • Giản Dị Hán Nôm gián gián đoạn; gián tiếp; gián điệp [Eng: interrupted; indirect; spy]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gian Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: gian Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 间 中间; 内 一动一静者,天地之閒也。--《礼记·乐记》 而独閒数百千里。--《汉书·严助传》。注中间也。” 攘臂于其閒。--《庄子·人间世》。司马注犹里也。” 黄河远上白云间。--唐·王之涣《凉州词》 林间窥之。--唐·柳宗元《三戒》 草木之间。--明·袁宏道《袁中郎全集·满井游记》 达于缙绅间。--清·黄宗羲《柳敬亭传》 出于其间。--蔡元培《图画》 又如两地之间; 上下之间; 左右之间; 半中间; 两个高楼间的小弄; 两个电极间的真空 一会儿,顷刻 莫然有间,而子桑户死。-- 间(閒)jiān ⒈夹缝门~窥视。 ⒉当中,两种事物之中或相互的关系中~。两山之~。朋友之~。 ⒊一定的时期、地方或人群等范围时~。午~。地~。大人~。 ⒋房屋,屋子房~。洗澡~。 ⒌量词,多指房屋两~房子。三~店铺。安得广厦千万~。 间(閒)jiàn ⒈空隙工作~隙。 ⒉隔开,不连结~隔。~断。〈引〉断断续续地时时而~进。 ⒊隔阂,疏远亲密无~。〈引〉离间赵王信秦之~。 ⒋更迭寒热~作。 ⒌ ⒍ ⒎

Eng

  • CC-CEDICT between, among, within a definite time or space, room, section of a room or lateral space between two pairs of pillars, classifier for rooms
  • CC-CEDICT gap, to separate, to thin out (seedlings), to sow discontent

other

  • Nguồn khác Bò. Đ.N. Dàn. X. DÀN. 𫊹间执𫖂博 Hoi giàn chắp nả phiác (Ph.L.) Những con ốc bò đến bám ở trên trán
  • Nguồn khác Nơi chốn. Thế gian là nơi người trần thế sống. 世间󰞏幼約千秋 Thế gian toọng ao ước xiên thu (Kh.H.) (Người thế gian vốn ước ao được sống lâu). Xiên thu là nghìn thu chỉ có nghĩa là muôn tuổi

Nguồn gốc

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 閒 · 𨳡 · 𨳢 · 𨳿 · 閒 · 间 · 间 · 間 · 间 · 間