上限

shàng xiàn thượng hạn

Hán Việt: thượng hạn · Pinyin: shàng xiàn

Tổng quan

giới hạn trên

Cấu tạo: (thượng) + (hạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới hạn trên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最大的限度。如:「這列雲霄飛車的乘坐上限是二十人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间最早或数量最大的限度。与"下限"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.时间最早或数量最大的限度。与"下限"相对。

Eng

  • CC-CEDICT upper bound
  • Cihui upper bound

ja

  • JMdict upper limit|supremum

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下限