限
hạnNôm hẹn
Hán Việt: hạn · Pinyin: xiàn · Nôm: hẹn
Tổng quan
Giới hạn, cõi, có cái phạm vi nhất định không thể vượt qua được gọi là hạn. Như hạn chế [限制] nói về địa vị đã chỉ định, hạn kỳ [限期] hẹn kỳ, nói về thì giờ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàn |
|---|---|
| Hán Việt | hạn |
| Âm Nôm | giận |
| Quảng Đông | haan6 |
| Mân Nam | ān |
| Nhật Bản | KAGIRU |
| Hàn Quốc | 한 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrenx |
| Baxter-Sagart | [g]ˤrə[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤrə[n]ʔ |
| Phản thiết | 胡艮切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 產 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giới hạn, cõi, có cái phạm vi nhất định không thể vượt qua được gọi là hạn. Như hạn chế [限制] nói về địa vị đã chỉ định, hạn kỳ [限期] hẹn kỳ, nói về thì giờ đã chỉ định. Cái bực cửa
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngăn 限 ◎ Nôm: 垠 AHV: hạn. Sách Thuyết Văn ghi: “Hạn là ngăn trở vậy.” (限,阻也 hạn trở dã). Tào Phi trong bài Yên ca hành có câu: “ngưu lang chức nữ nhớ nhau xa, riêng lỗi chi đâu chặn nẻo bờ?” (牵牛織女遥相望,爾獨何辜限河梁? khiên ngưu chức nữ dao tương vọng, nhĩ độc hà cô hạn hà lương). Chữ “hạn” có thanh phù là “cấn” 艮. Các thuỷ âm k- h- ng- là có mối quan hệ. Ví dụ: hàm - cằm - ngàm [xem TT Dương 2011b]. Cũng vậy, có cặp hạn - ngăn (với nghĩa: chặn), cặp hạn - ngần (với nghĩa: giới hạn). đgt. chặn, trong ngăn trở. Vườn quạnh dầu chim kêu hót, cõi trần có trúc dừng ngăn. (Tự thán 110.6)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hẹn 限 ◎ AHV: hạn. x. ngần. ① dt. sự ước định trước với ai đó sẽ làm việc gì. Làm quan thơ dại, tài chẳng đủ, về ở thanh nhàn, hẹn đã hòng. (Thuật hứng 61.6)‖ (Tự thán 107.5), Nguyễn Trãi trong bài Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác có câu: “Lâm tuyền có hẹn sao nỡ phụ, bụi đất cúi đầu ta tự thương.” (林泉有約那堪負, 塵土低頭只自憐 lâm tuyền hữu ước na kham phụ, trần thổ đê đầu chỉ tự lân)‖ (Tự thán 109.6)‖ (Tích cảnh thi 202.1)‖ (Đào hoa thi 231.3). ② đgt. ước hẹn. Đông phong từ hẹn tin xuân đến, đầm ấm nào hoa chẳng tốt tươi. (Xuân hoa tuyệt cú 196.3)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngần 限 ◎ Nôm: 垠 AHV: hạn. Chữ 艮 làm thanh phù cho một số chữ có AHV “ngân”, như 垠,痕,銀,齦,泿. Như vậy, “ngần” là âm PHV., như chữ vô ngần là cách đọc khác của vô hạn. Khi là động từ, được đọc là “ngăn”, như ngăn cách, ngăn trở, sách Thuyết Văn ghi (限,阻也). x. hẹn. dt. hạn, giới hạn của số lượng hay mức độ nào đó. Phúc gặp ngần nào ấy mệnh, làm chi đua nhọc tốn công nhiều. (Bảo kính 135.7, 175.1). x. ngăn
- Giản Dị Hán Nôm giận giận dữ, nổi giận; oán giận [Eng: furious; resent indignantly]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hạn gới hạn; kì hạn [Eng: boundary, limit, line]
- Bảng Tra Chữ Nôm hẹn hẹn hò; hứa hẹn [Eng: to make a date; to promise]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giận Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giận Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.險阻、要塞。《說文解字.𨸏部》:「限,阻也。」《戰國策.秦策一》:「南有巫山黔中之限,東有肴函之固。」 2.門檻。如:「門限」、「戶限」。《後漢書.卷一八.臧宮傳》:「會屬縣送委輸車數百乘至,宮夜使鋸斷城門限。」 3.指定的範圍、止境。如:「期限」、「界限」、「下限」、「無限」、「有限」。《晉書.卷四七.傅玄傳》:「六年之限,日月淺近,不周黜陟。」 [動] 限制、不許超越。如:「人數不限」、「不可限量」、「限五月完工。」《文選.曹丕.燕歌行》:「牽牛織女遙相望,爾獨何辜限河梁。」唐.岑參〈寄左省杜拾遺〉詩:「聯步趨丹陛,分曹限紫微。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 限 (形声。从阜,艮声。阜,土山,与山势有关。本义阻隔) 同本义 限,阻也。--《说文》 限之以大故。--《楚辞·怀沙》 牵牛织女遥相望,尔独何辜限河梁。--三国魏·曹丕《燕歌行》 又如限绝(隔绝); 限隔(阻隔; 隔绝); 限带(阻隔围绕); 限难(阻难) 限制; 限定 是身如浮云,安可限南北。--杜甫《别赞上人》 又如限状(限期完成公务的文书) 限 险阻 南有巫山,黔中之限。--《战国策》 限期 限六日内交。--《广东军务记》 不可限以时月。--宋·沈 限xiàn ⒈定范围~制。~定。~期完成。 ⒉指定的范围界~。期~。权~。 ⒊险阻巫山之~。 ⒋ ⒌[限度]范围的极限最大~度。最低~度。
Eng
- CC-CEDICT to limit, to restrict, (bound form) limit, bound
other
- Nguồn khác 이 없다(욕심)
- Nguồn khác Hẹn hò. 紧紧每卢欧共为书㐌限 Khẳn khẳn mối lo âu, cụng vì sư đạ hẹn (S.T.) (Đèo bòng nỗi lo âu cũng vì đã có thư hẹn) Khẳn khẳn là đèo bòng, vướng víu, bận bịu
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】乎𥳑切【集韻】【韻會】【正韻】下𥳑切,𠀤音硍。【說文】阻也。【玉篇】界也,度也,齊也。【易·艮卦】九三艮其限。【註】限,身之中也。三當兩象之中,故曰艮其限。【戰國策】南有巫山黔中之限。【史記·平準書】室廬輿服,僭於上無限度。 又【說文】一曰門榍也。【玉篇】閾也。【廣韻】與䦘通,門閾也。 又【集韻】【正韻】𠀤魚懇切,音峎。【集韻】切急意也。 又【韻會小補】胡艮切,音恨。【釋名】艮,限也。時未可聽物生,限止之也。 又叶胡蹇切,音峴。【顏延之·陶潛誄】度量難鈞,進退可限。長卿棄官,稚賔自免。 又叶形甸切,音現。【蘇轍·送孫提𠛬詩】開軒揖佳客,退食事書卷。爲政曾幾何,淸風自無限。卷去聲。
Thuyết Văn
阻也。 从𨸏。𥃩聲。 一曰門榍也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵。度也。齊也。畍也。皆其引申之義。 乎𥳑切。古音在十三部。 此別一義。而前義可包之。木部曰。、門限也。是爲轉注。其字俗作、作㡾。
【限】 (hạn) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 𨸏 (𨸏) Phiên thiết: Hồ giản thiết Thượng tự: 乎 (hồ) , Hạ tự: 𥳑 (giản) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㡾 · 𨹎 · 𨹨