限
hạn
Hán Việt: hạn · Pinyin: xiàn
Tổng quan
giận giận dữ, nổi giận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàn |
|---|---|
| Hán Việt | hạn |
| Quảng Đông | haan6 |
| Mân Nam | ān |
| Nhật Bản | KAGIRU |
| Hàn Quốc | 한 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrenx |
| Baxter-Sagart | [g]ˤrə[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤrə[n]ʔ |
| Phản thiết | 胡艮切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 產 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giới hạn, cõi, có cái phạm vi nhất định không thể vượt qua được gọi là {hạn}. Như {hạn chế} [限制] nói về địa vị đã chỉ định, {hạn kỳ} [限期] hẹn kỳ, nói về thì giờ đã chỉ định. Cái bực cửa.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hẹn hẹn hò; hứa hẹn [Eng: to make a date; to promise]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giận Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giận Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.險阻、要塞。《說文解字.𨸏部》:「限,阻也。」《戰國策.秦策一》:「南有巫山黔中之限,東有肴函之固。」 2.門檻。如:「門限」、「戶限」。《後漢書.卷一八.臧宮傳》:「會屬縣送委輸車數百乘至,宮夜使鋸斷城門限。」 3.指定的範圍、止境。如:「期限」、「界限」、「下限」、「無限」、「有限」。《晉書.卷四七.傅玄傳》:「六年之限,日月淺近,不周黜陟。」 [動] 限制、不許超越。如:「人數不限」、「不可限量」、「限五月完工。」《文選.曹丕.燕歌行》:「牽牛織女遙相望,爾獨何辜限河梁。」唐.岑參〈寄左省杜拾遺〉詩:「聯步趨丹陛,分曹限紫微。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 限 (形声。从阜,艮声。阜,土山,与山势有关。本义阻隔) 同本义 限,阻也。--《说文》 限之以大故。--《楚辞·怀沙》 牵牛织女遥相望,尔独何辜限河梁。--三国魏·曹丕《燕歌行》 又如限绝(隔绝);限隔(阻隔;隔绝);限带(阻隔围绕);限难(阻难) 限制;限定 是身如浮云,安可限南北。--杜甫《别赞上人》 又如限状(限期完成公务的文书) 限 险阻 南有巫山,黔中之限。--《战国策》 限期 限六日内交。--《广东军务记》 不可限以时月。--宋·沈 限xiàn ⒈定范围~制。~定。~期完成。 ⒉指定的范围界~。期~。权~。 ⒊险阻巫山之~。 ⒋ ⒌[限度]…
Eng
- CC-CEDICT to limit|to restrict|(bound form) limit|bound
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】乎𥳑切【集韻】【韻會】【正韻】下𥳑切,𠀤音硍。【說文】阻也。【玉篇】界也,度也,齊也。【易·艮卦】九三艮其限。【註】限,身之中也。三當兩象之中,故曰艮其限。【戰國策】南有巫山黔中之限。【史記·平準書】室廬輿服,僭於上無限度。 又【說文】一曰門榍也。【玉篇】閾也。【廣韻】與䦘通,門閾也。 又【集韻】【正韻】𠀤魚懇切,音峎。【集韻】切急意也。 又【韻會小補】胡艮切,音恨。【釋名】艮,限也。時未可聽物生,限止之也。 又叶胡蹇切,音峴。【顏延之·陶潛誄】度量難鈞,進退可限。長卿棄官,稚賔自免。 又叶形甸切,音現。【蘇轍·送孫提𠛬詩】開軒揖佳客,退食事書卷。爲政曾幾何,淸風自無限。卷去聲。
Thuyết Văn
阻也。 从𨸏。𥃩聲。 一曰門榍也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵。度也。齊也。畍也。皆其引申之義。 乎𥳑切。古音在十三部。 此別一義。而前義可包之。木部曰。、門限也。是爲轉注。其字俗作、作㡾。
【限】 (hạn) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 𨸏 (𨸏) Phiên thiết: Hồ giản thiết Thượng tự: 乎 (hồ) | Hạ tự: 𥳑 (giản) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㡾 · 𨹎 · 𨹨