上陣
thượng trận
Hán Việt: thượng trận · Pinyin: shàng zhèn
Tổng quan
ra trận
Nghĩa
Việt
- Cihui ra trận
- Cihui thượng trận thượng trận ☆Ra đánh giặc. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »… Mà những người từng thượng trận ngày xưa«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上戰場打仗。《元曲選.小尉遲.第四折》:「常言道上陣無過子父軍,只待一鞭兒把番兵殺盡,扶宇宙定乾坤。」後亦引申為參與某種競賽或活動。如:「下回比賽,輪到誰上陣?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上战场打仗; 用以比喻亲身参加某种活动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.上战场打仗。 2.用以比喻亲身参加某种活动。
Eng
- CC-CEDICT to go into battle
- Cihui to go into battle