上香

shàng xiāng thượng hương

Hán Việt: thượng hương · Pinyin: shàng xiāng

Tổng quan

ốt nhang dâng thần thánh. thượng hương thượng hương ☆Đốt nhang dâng thần thánh.

Cấu tạo: (thượng) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ốt nhang dâng thần thánh. thượng hương thượng hương ☆Đốt nhang dâng thần thánh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燒香致祭。元.無名氏《黃花峪》第一折:「見一座摧塌了山神古廟堂,我這裡思也波量,端的著誰上香?」《初刻拍案驚奇》卷一七:「吳氏出來上香朝聖,那知觀一眼睃定,越發賣弄精神。」

Eng

  • CC-CEDICT to offer incense (at a temple etc)
  • Cihui 上香 hàngxiāng* v.o. burn incense and worship