上馬

shàng mǎ thượng mã

Hán Việt: thượng mã · Pinyin: shàng mǎ

Tổng quan

lên ngựa | cưỡi ngựa hảy lên ngựa. thượng mã thượng mã ☆Nhảy lên ngựa. lên ngựa; khởi công (bắt đầu một công việc lớn lao)。比喻開始某項較大的工作或工程。 這項工程明年上馬。 Công trình này sang năm sẽ khởi công.

Cấu tạo: (thượng) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thượng mã thượng mã ☆Nhảy lên ngựa.
  • Cihui lên ngựa | cưỡi ngựa hảy lên ngựa. thượng mã thượng mã ☆Nhảy lên ngựa. lên ngựa; khởi công (bắt đầu một công việc lớn lao)。比喻開始某項較大的工作或工程。 這項工程明年上馬。 Công trình này sang năm sẽ khởi công.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.騎上馬背。如:「跨鞍上馬」。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「廉頗為之一飯斗米,肉十斤,被甲上馬,以示尚可用。」明.劉基〈晨詣祥符寺〉詩:「上馬雞始鳴,入寺鐘未歇。」_x000D_ 2.大陸地區指開始進行某項規模較大的工作或工程。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上等马,良马。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上等马,良马。

Eng

  • CC-CEDICT to get on a horse|to mount
  • Cihui to get on a horse; to mount

ja

  • JMdict excellent horse

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下马