下僚

xià liáohạ liêu

Hán Việt: hạ liêu · Pinyin: xià liáo

Tổng quan

bộ hạ, tay chân kuồm thộng['ʌndə'strɑ:təm], (địa lý,địa chất) tầng dưới

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.职位低微的官吏。 2.下属; 属官。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

屬吏。《文選.左思.詠史八首之二》:「世胄躡高位,英俊沉下僚。」《後漢書.卷四○.班彪傳上》:「如得及明時,秉事下僚,進有羽翮奮翔之用,退有杞梁一介之死。」

Cấu tạo: 下 (hạ) + 僚 (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ hạ, tay chân kuồm thộng, (địa lý,địa chất) tầng dưới
  • Tần suất từ bộ hạ, tay chân kuồm thộng['ʌndə'strɑ:təm], (địa lý,địa chất) tầng dưới
  • Biên soạn 下僚 iàliáo n. lower officers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屬吏。《文選.左思.詠史八首之二》:「世胄躡高位,英俊沉下僚。」《後漢書.卷四○.班彪傳上》:「如得及明時,秉事下僚,進有羽翮奮翔之用,退有杞梁一介之死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.职位低微的官吏。 2.下属; 属官。
  • Kaggle Zh-Vi underling

Eng

  • JMdict subordinates
  • JMdict petty officials
  • Cihui 下僚 iàliáo n. lower officers
  • Tần suất từ 下僚 iàliáo n. lower officers

Đức

  • Handedict Kuli

ja

  • JMdict 下僚(かりょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

下世 · 下个 · 下临 · 下乘 · 下乡 · 下书 · 下乳 · 下人