下元

xià yuán hạ nguyên

Hán Việt: hạ nguyên · Pinyin: xià yuán

Tổng quan

ột tên chỉ ngày rằm tháng mười âm lịch. hạ nguyên hạ nguyên ☆Một tên chỉ ngày rằm tháng mười âm lịch.

Cấu tạo: (hạ) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ ngày rằm tháng mười âm lịch. hạ nguyên hạ nguyên ☆Một tên chỉ ngày rằm tháng mười âm lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.下元節的簡稱。參見「下元節」條。 2.術數用語。術數家以六十甲子與九宮相配,共一百八十年,而稱第三甲子為「下元」。 3.道教稱水中為「下元」,指水府。《西遊記》第三回:「懇乞天兵,收此妖孽,庶使海嶽清寧,下元安泰。」 4.古代醫學稱腎部為「下元」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 节日名。旧时以阴历十月十五为下元节; 术数家以六十甲子配九宫,历一百八十年一周始,而称其中的第三甲子为下元,亦称"下元甲子"; 中医指肾气; 气功意守部位名称,即下元丹田,位于脐下; 道教称水中为下元。亦指水府。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.节日名。旧时以阴历十月十五为下元节。 2.术数家以六十甲子配九宫,历一百八十年一周始,而称其中的第三甲子为下元,亦称"下元甲子"。 3.中医指肾气。 4.气功意守部位名称,即下元丹田,位于脐下。 5.道教称水中为下元。亦指水府。

Eng

  • Cihui 下元 iàyuán n. <wr.> 15th day of the 10th lunar month

ja

  • JMdict 15th day of the 10th lunar month