下凡

xià fán hạ phàm

Hán Việt: hạ phàm · Pinyin: xià fán

Tổng quan

giáng trần (của thần tiên)

Cấu tạo: (hạ) + (phàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáng trần (của thần tiên)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神仙下降塵世。如:「仙女下凡」。《紅樓夢》第一回:「恰近日這神瑛侍者凡心偶熾,乘此昌明太平朝世,意欲下凡,造歷幻緣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话中,神仙降至人间称"下凡"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神话中,神仙降至人间称"下凡"。

Eng

  • CC-CEDICT (of immortals) to descend to the human world
  • Cihui (of immortals) to descend to the human world