下剩

xià shèng hạ thặng

Hán Việt: hạ thặng · Pinyin: xià shèng

Tổng quan

thừa; còn lại。剩餘。 留五個人打場,下剩的人到地理送肥料。 giữ lại năm người đập lúa, những người còn lại đi ra đồng bón phân.

Cấu tạo: (hạ) + (thặng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thừa; còn lại。剩餘。 留五個人打場,下剩的人到地理送肥料。 giữ lại năm người đập lúa, những người còn lại đi ra đồng bón phân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剩餘。《紅樓夢》第二五回:「你先拿些去,下剩的我寫個欠銀子文契給你。」也作「下餘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剩余。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.剩余。

Eng

  • Cihui 下剩 xiàshèng v. <coll.> be left (over)