剩

shèngthặngNôm thặng

Hán Việt: thặng · Pinyin: shèng · Nôm: thặng

Tổng quan

Thừa. Như sở thặng vô kỉ [所剰無幾] thửa thừa không mấy nhiều. Nguyễn Du [阮攸] : Thặng hữu nhàn tâm vô quái ngại [剩有閒心無罣礙] (Hoàng Hà trở lạo [黄河阻潦]) Có thừa một…

剩下 · 剩于 · 剩人 · 剩余 · 剩女 · 剩法 · 剩物 · 剩男

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshèng
Hán Việtthặng
Âm Nômthặng
Quảng Đôngsing6
Mân Namsīn
Nhật BảnJOU
Hàn Quốc잉
Chú âmㄕㄣˋ
Hán ngữ Trung cổzsjingh
Baxter-SagartCə.ləŋ-s
Hán ngữ Thượng cổCə.ləŋ-s
Phản thiết食證切
Thanh mẫu常

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thừa. Như sở thặng vô kỉ [所剰無幾] thửa thừa không mấy nhiều. Nguyễn Du [阮攸] : Thặng hữu nhàn tâm vô quái ngại [剩有閒心無罣礙] (Hoàng Hà trở lạo [黄河阻潦]) Có thừa một tấm lòng an nhiên vô ngại

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thừa 剩 ◎ Nôm: 乘 Đọc âm HHV. AHV: thặng. Ss đối ứng sɯə, t’ɯə (26 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 278]. tt. trái với thiếu. Áo dành một tấm cơm hai bữa, phần ấy chưng ta đã có thừa (Tự thán 90.8)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thặng thặng dư [Eng: surplus]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 多餘的。如:「剩飯」、「剩菜」。 [動] 多餘、餘留。如:「人都走光了,只剩下他一個人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剩 (形声。从刀,乘声。本义剩余; 余下) 同本义 一屠晚归,担中肉尽,止有剩骨。--《聊斋志异·狼三则》 使野无闲田,民无剩力。--清·洪亮吉《治平篇》 又如剩员(多余的人员); 剩语(多余的话); 剩货 多 且容侬,多种竹,剩栽梅。--宋·方岳《最高楼》 剩 表示程度,相当于更”、更加” 剩,盖也。--《字汇》 表示无条件限制,相当于尽管” 老去风情应不到,凭君剩把芳尊倒。--宋·欧阳修《蝶恋花》 剩 余留下来 剩(賸)shèng多余,余留下的~余。~菜。~钱。

Eng

  • CC-CEDICT to remain, to be left, to have as remainder
  • CC-CEDICT variant of 剩[sheng4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】食證切,音乘。長也。【玉篇】不啻也。【高適贈杜二拾遺詩】聽法還應難,尋經剩欲翻。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 賸 · 剰 · 𠟇 · 𧷽 · 剰 · 賸 · 剰 · 賸