剩
thặng
Hán Việt: thặng · Pinyin: shèng
Tổng quan
còn lại được để lại có như phần dư
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shèng |
|---|---|
| Hán Việt | thặng |
| Quảng Đông | sing6 |
| Mân Nam | sīn |
| Nhật Bản | JOU |
| Hàn Quốc | 잉 |
| Chú âm | ㄕㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjingh |
| Baxter-Sagart | Cə.ləŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.ləŋ-s |
| Phản thiết | 食證切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thừa. Như {sở thặng vô kỉ} [所剰無幾] thửa thừa không mấy nhiều. Nguyễn Du [阮攸] : {Thặng hữu nhàn tâm vô quái ngại} [剩有閒心無罣礙] (Hoàng Hà trở lạo [黄河阻潦]) Có thừa một tấm lòng an nhiên vô ngại.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 多餘的。如:「剩飯」、「剩菜」。 [動] 多餘、餘留。如:「人都走光了,只剩下他一個人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剩 (形声。从刀,乘声。本义剩余;余下) 同本义 一屠晚归,担中肉尽,止有剩骨。--《聊斋志异·狼三则》 使野无闲田,民无剩力。--清·洪亮吉《治平篇》 又如剩员(多余的人员);剩语(多余的话);剩货 多 且容侬,多种竹,剩栽梅。--宋·方岳《最高楼》 剩 表示程度,相当于更”、更加” 剩,盖也。--《字汇》 表示无条件限制,相当于尽管” 老去风情应不到,凭君剩把芳尊倒。--宋·欧阳修《蝶恋花》 剩 余留下来 剩(賸)shèng多余,余留下的~余。~菜。~钱。
Eng
- CC-CEDICT to remain|to be left|to have as remainder
- CC-CEDICT variant of 剩[sheng4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】食證切,音乘。長也。【玉篇】不啻也。【高適贈杜二拾遺詩】聽法還應難,尋經剩欲翻。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 賸 · 剰 · 𠟇 · 𧷽 · 剰 · 賸 · 剰 · 賸