下臺

xià tái hạ thai

Hán Việt: hạ thai · Pinyin: xià tái

Tổng quan

rời khỏi sân khấu | mất uy tín | từ chức (khỏi văn phòng, v.v.) | thoát khỏi tình huống | thoát khỏi trách nhiệm

Cấu tạo: (hạ) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời khỏi sân khấu | mất uy tín | từ chức (khỏi văn phòng, v.v.) | thoát khỏi tình huống | thoát khỏi trách nhiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從臺上走下來。如:「下臺一鞠躬。」 2.比喻解除職務。如:「他幹了一年部長,就下臺了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。指司空; 星名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。指司空。 2.星名。

Eng

  • CC-CEDICT to go off the stage|to fall from position of prestige|to step down (from office etc)|to disentangle oneself|to get off the hook
  • Cihui to go off the stage; to fall from position of prestige; to step down (from office etc); to disentangle oneself; to get off the hook