下吏

xià lì hạ lại

Hán Việt: hạ lại · Pinyin: xià lì

Tổng quan

iên chức cấp dưới, thấp kém. hạ lại hạ lại ☆Viên chức cấp dưới, thấp kém.

Cấu tạo: (hạ) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iên chức cấp dưới, thấp kém. hạ lại hạ lại ☆Viên chức cấp dưới, thấp kém.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.屬吏。《左傳.哀公十五年》:「寡君使蓋備使,弔君之下吏。」《淮南子.主術》:「大臣專權,下吏持勢。」 2.交付司法官吏審訊。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「李蔡以丞相坐侵孝景園壖地,當下吏治。」《漢書.卷四三.朱建傳》:「人或毀辟陽侯,惠帝大怒,下吏,欲誅之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 低级官吏;属吏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.低级官吏;属吏。

Eng

  • Cihui 下吏 xiàlì n. minor functionary ◆v.o. deliver to the law

ja

  • JMdict lower official