下嚥
hạ yết
Hán Việt: hạ yết · Pinyin: xià yàn
Tổng quan
nuốt xuống: trôi
Nghĩa
Việt
- Cihui nuốt xuống: trôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吞下、嚥下。《三國演義》第一三回:「野老進粟飯,上與后共食,粗糲不能下咽。」《文明小史》第二○回:「因為棧房裡的菜不堪下咽,都是自己添的菜,卻被劉學深風捲殘雲吃了一個淨光。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咽下。
- Tân Hoa Tự Điển 1.咽下。
Eng
- CC-CEDICT (anatomy) hypopharynx
- CC-CEDICT to swallow (food or drink)
- Cihui 下咽 iàyàn v. swallow