嚥

yànyếtNôm yết

Hán Việt: yết · Pinyin: yàn · Nôm: yết

Tổng quan

Cũng như chữ yết [咽]

嚥唾 · 嚥嚼 · 嚥息 · 嚥日 · 嚥津 · 嚥漱 · 嚥苦吐甘 · 嚥苦吞甘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtyết
Âm Nômen
Quảng Đôngjin1
Nhật BảnEN
Hàn Quốc연
Chú âmㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổqenh
Phản thiết於甸切
Thanh mẫu影
Vận霰
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ yết [咽]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ẻn ỏn ẻn [Eng: (of voice) female-like]
  • Giản Dị Hán Nôm en en en (sốt nhè nhẹ) [Eng: a little bit of fever]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 吞食。如:「狼吞虎嚥」、「細嚼慢嚥」。唐.李白〈早望海霞邊〉詩:「一餐嚥瓊液,五內發金沙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嚥yān"咽"的异体字。

Eng

  • CC-CEDICT to swallow

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】於甸切【集韻】【韻會】【正韻】伊甸切,𠀤音宴。【玉篇】吞也。亦作咽。【譚子化書】聞珍羞之名,則妄有所嚥。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 咽 · 咽 · 咽 · 咽