下問

xià wèn hạ vấn

Hán Việt: hạ vấn · Pinyin: xià wèn

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỏi kẻ dưới mình. hạ vấn hạ vấn ☆Hỏi kẻ dưới mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向年紀、學問、地位比自己低的人請教。如:「不恥下問」。《三國演義》第三八回:「昨觀書意,足見將軍憂民憂國之心,但恨亮年幼才疏,有誤下問。」《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「學生雖有年誼,平素實無交情,老公祖休得下問。」

Eng

  • Cihui 下問 iàwèn v. learn from one's inferiors

ja

  • JMdict enquiry|inquiry|consultation