下地
hạ địa
Hán Việt: hạ địa · Pinyin: xià dì
Tổng quan
ra đồng | xuống giường | rời giường bệnh | được sinh ra hạ địa (術語)三界分九地,境界之劣者為下地,優者為上地。又菩薩有十地之位,指其高下謂之上地下地。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui ra đồng | xuống giường | rời giường bệnh | được sinh ra hạ địa (術語)三界分九地,境界之劣者為下地,優者為上地。又菩薩有十地之位,指其高下謂之上地下地。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.瘠地。《周禮.地官.小司徒》:「下地家五人,可任也者家二人。」 2.地上。《書經.金縢》:「用能定爾子孫于下地。」 3.孩子出生。《二十年目睹之怪現狀》第二五回:「我趕到了家時,他的私孩子已經下地了。」 4.農夫至田中耕作。如:「王伯伯下地去了,中午才會回來。」 5.從床上下來。如:「他已臥病多時,至今仍未能下地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹下土,天下; 瘠地;下等的土地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹下土,天下。 2.瘠地;下等的土地。
Eng
- CC-CEDICT to go down to the fields|to get up from bed|to leave one's sickbed|to be born
- Cihui 下地 xiàdì* v.o. 1. go to work in a field 2. leave a sickbed
ja
- JMdict groundwork|foundation|inclination|aptitude|elementary knowledge (of)