下墜

xià zhuì hạ trụy

Hán Việt: hạ trụy · Pinyin: xià zhuì

Tổng quan

(vật) rơi | rớt | cúi xuống | (y học) cảm giác mót rặn

Cấu tạo: (hạ) + (trụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (vật) rơi | rớt | cúi xuống | (y học) cảm giác mót rặn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向下墜落。《文選.嵇康.琴賦》:「天吳踴躍於重淵,王喬披雲而下墜。」 2.腹部沉重,似要大便的感覺。《西遊記》第二七回:「桃子喫多了,也有些嘈人,又有些下墜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向下落; 医家谓腹部感觉沉重,似欲大便; 情绪低落。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.向下落。 2.医家谓腹部感觉沉重,似欲大便。 3.情绪低落。

Eng

  • CC-CEDICT (of objects) to fall|to drop|to droop|(medicine) to experience tenesmus
  • Cihui 下墜 iàzhuì n. <med.> tenesmus ◆v. 1. strain (at stool) 2. <wr.> fall