墜
trụy
Hán Việt: trụy · Pinyin: zhuì
Tổng quan
rơi rớt đè xuống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuì |
|---|---|
| Hán Việt | trụy |
| Quảng Đông | seoi6 |
| Mân Nam | tuī |
| Nhật Bản | OCHIRU |
| Hàn Quốc | 추 |
| Chú âm | ㄓㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dryih |
| Baxter-Sagart | m.lru[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m.lru[t]-s |
| Phản thiết | 直類切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rơi, rụng. Nguyễn Du [阮攸] : {Phạt tận tùng chi trụy hạc thai} [伐盡松枝墜鶴胎] (Vọng Quan Âm miếu [望觀音廟]) Chặt hết cành tùng, rớt trứng hạc.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đụi lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh) [Eng: sounds of objects when falling]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.掉落、落下。如:「墜落」、「搖搖欲墜」。 2.喪失。《書經.君奭》:「殷既墜厥命,我有周既受。」《漢書.卷五一.鄒陽傳》:「雖墜言於吳,非其正計也。」 [名] 垂懸的飾品。如:「耳墜」、「扇墜」。
Eng
- CC-CEDICT to fall|to drop|to weigh down
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直類切,垂去聲。【說文】侈也。【爾雅·釋詁】落也。【論語】未墜於地。【韓詩外傳】星墜木鳴,國人皆恐。又【集韻】直律切,音术。義同。䃍隊隧𨽎古通,經史皆互見。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 礈 · 䃍 · 𨺵 · 𨼾 · 𨽎 · 坠 · 礈 · 坠 · 坠