下坡
hạ pha
Hán Việt: hạ pha · Pinyin: xià pō
Tổng quan
xuống dốc
Nghĩa
Việt
- Cihui xuống dốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從高處往低處。如:「下坡時,車輛請減速慢行。」《儒林外史》第二五回:「走到鼓樓坡上,他纔上坡,遇著一個人下坡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指山坡的下面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指山坡的下面。
Eng
- CC-CEDICT downhill
- Cihui downhill