下堂
hạ đường
Hán Việt: hạ đường · Pinyin: xià táng
Tổng quan
hạ đường (雜語)朝粥飯畢,下僧堂也。見象器箋九。☸ 下堂 HẠ ĐÁNG Chỉ cõi hạ giới, long cung, âm cung, long nguyên… x. ĐẠO LẢ. 𫇥𬠫哢吹否往 𢁯𬀫下堂海渊 盃欣準景仙上世 Bioóc phông mèng roọng xui bấu váng Gừn vằn giú hạ đáng hải uyên Vui hơn chốn cảnh tiên thượng thế (N.Q.) Nàng Quyển làm bạn với Thuỷ công nương Bioóc Rồm ở long cung, sống trong cảnh: hoa nở, ong ve hát ran không lúc nào vắng rỗi; ngày đêm sống ở cõi hạ giới nơi biể…
Nghĩa
Việt
- Cihui hạ đường (雜語)朝粥飯畢,下僧堂也。見象器箋九。☸ 下堂 HẠ ĐÁNG Chỉ cõi hạ giới, long cung, âm cung, long nguyên… x. ĐẠO LẢ. 𫇥𬠫哢吹否往 𢁯𬀫下堂海渊 盃欣準景仙上世 Bioóc phông mèng roọng xui bấu váng Gừn vằn giú hạ đáng hải uyên Vui hơn chốn cảnh tiên thượng thế (N.Q.) Nàng Quyển làm bạn với Thuỷ công nương Bi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.降階至堂下。《禮記.郊特牲》:「覲禮,天子不下堂而見諸侯。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「女朝旦朝母,捧匜沃盥,下堂操作,無不曲承母志。」 2.女子被丈夫遺棄或休離。《後漢書.卷二六.伏侯宋蔡馮趙牟韋列傳.宋弘》:「臣聞貧賤之知不可忘,糟糠之妻不下堂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓离开殿堂或堂屋; 谓妻子被丈夫遗弃或和丈夫离异。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓离开殿堂或堂屋。 2.谓妻子被丈夫遗弃或和丈夫离异。
Eng
- Cihui 下堂 iàtáng v.o. 1. end a class (of teacher) 2. <trad.> be abandoned/divorced by one's husband