下士

xià shì hạ sĩ

Hán Việt: hạ sĩ · Pinyin: xià shì

Tổng quan

hạ sĩ quan cấp thấp nhất (ví dụ: hạ sĩ trong lục quân hoặc hạ sĩ quan hạng ba trong hải quân) ị quan cấp dưới — Tên một cấp bậc trong hàng binh sĩ. hạ sĩ hạ sĩ ☆Vị quan cấp dưới — Tên một cấp bậc trong hàng binh sĩ.

Cấu tạo: (hạ) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạ sĩ quan cấp thấp nhất (ví dụ: hạ sĩ trong lục quân hoặc hạ sĩ quan hạng ba trong hải quân) ị quan cấp dưới — Tên một cấp bậc trong hàng binh sĩ. hạ sĩ hạ sĩ ☆Vị quan cấp dưới — Tên một cấp bậc trong hàng binh sĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.淺俗的人。《老子》第四一章:「下士聞道,大笑之。」北齊.顏之推《顏氏家訓.名實》:「上士忘名,中士立名,下士竊名。」 2.屈尊以下交賢士。《史記.卷七七.魏公子傳》:「市人皆以嬴為小人,而以公子為長者能下士也。」《紅樓夢》第一○回:「昨因馮大爺示知大人家第謙恭下士,又承呼喚,敢不奉命。」 3.軍銜。軍士的最後一級,在中士之下。 4.佛教用語。三士之一,指貪著世間快樂,對輪迴還未生起自覺的人。 5.職官名。古代天子、諸侯皆設士,分上士、中士、下士三等,地位在大夫之下。秦以後仍沿用。《禮記.王制》:「諸侯之上大夫卿、下大夫、上士、中士、下士,凡五等。」《…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。古代天子﹑诸侯都设有士,分上士﹑中士﹑下士。秦以后亦沿用; 今用作军衔﹐为军士的最低一级; 才德差的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。古代天子﹑诸侯都设有士,分上士﹑中士﹑下士。秦以后亦沿用。 2.今用作军衔﹐为军士的最低一级。 3.才德差的人。

Eng

  • CC-CEDICT lowest-ranked noncommissioned officer (e.g. corporal in the army or petty officer, third class in the navy)
  • Cihui 下士 xiàshì* n. 1. <mil.> corporal; petty officer third class M:ge/¹míng/²wèi 2. <wr.> a fool 3. an ordinary person

ja

  • JMdict noncommissioned officer