下存
hạ tồn
Hán Việt: hạ tồn · Pinyin: xià cún
Tổng quan
còn dư; còn lại (số tiền còn lại sau khi rút chi một số)。支取一部分之後還存(若干數目)。 這筆存款提了二十元,下存八十元。 món tiền này đã rút 20 đồng, còn lại 80 đồng.
Nghĩa
Việt
- Cihui còn dư; còn lại (số tiền còn lại sau khi rút chi một số)。支取一部分之後還存(若干數目)。 這筆存款提了二十元,下存八十元。 món tiền này đã rút 20 đồng, còn lại 80 đồng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 支取一部分之後,尚有餘存。如:「今天再提領一萬元,戶頭裡就僅下存五千元。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 支取一部分之后还存若干数目。
- Tân Hoa Tự Điển 1.支取一部分之后还存若干数目。
Eng
- Cihui 下存 iàcún v. remain after deduction