下官

xià guān hạ quan

Hán Việt: hạ quan · Pinyin: xià guān

Tổng quan

hức quan nhỏ, chức quan cấp dưới — Tiếng tự xưng khiêm nhường của ông quan. hạ quan hạ quan ☆Chức quan nhỏ, chức quan cấp dưới — Tiếng tự xưng khiêm nhường của ông quan. 1. hạ quan (khiêm xưng)。舊時官吏謙稱自己。 2. thuộc hạ; cấp dưới。下屬。

Cấu tạo: (hạ) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hức quan nhỏ, chức quan cấp dưới — Tiếng tự xưng khiêm nhường của ông quan. hạ quan hạ quan ☆Chức quan nhỏ, chức quan cấp dưới — Tiếng tự xưng khiêm nhường của ông quan. 1. hạ quan (khiêm xưng)。舊時官吏謙稱自己。 2. thuộc hạ; cấp dưới。下屬。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.官吏自稱的謙詞。《文選.江淹.詣建平王上書》:「下官每讀其書,未嘗不廢卷流涕。」《儒林外史》第一回:「而今皇恩授他咨議參軍之職,下官特地捧詔而來。」 2.下僚。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「坐罷軟不勝任者,不謂罷軟,曰下官不職。」 3.小官。唐.韓愈〈試大理評事胡君墓銘〉:「五十七,不足年,孤兒啼,死下官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小官; 下属官吏; 汉代郡国自辟属吏,属吏于长官及国主自称臣,至南朝宋孝建中,始禁属官自称臣,改称下官; 官吏自称的谦词; 泛用于自称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小官。 2.下属官吏。 3.汉代郡国自辟属吏,属吏于长官及国主自称臣,至南朝宋孝建中,始禁属官自称臣,改称下官。 4.官吏自称的谦词。 5.泛用于自称。

Eng

  • Cihui 下官 iàguān* n. 1. <trad./humb.> I; this lowly official 2. subordinate officials