下定
hạ định
Hán Việt: hạ định · Pinyin: xià dìng
Tổng quan
đặt lễ đính hôn; đưa lễ vật đến chạm ngõ。 舊式婚姻定婚時男方給女方聘禮。
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt lễ đính hôn; đưa lễ vật đến chạm ngõ。 舊式婚姻定婚時男方給女方聘禮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.訂婚時交納聘物。如:「堂哥何時到女方家下定?」《通俗常言疏證.婦女.傳紅》引《金陵雜志》:「傳紅,俗謂之下定,男宅婚既合,由雙冰人封致女宅,女家用泥金紅全柬、書年庚八字,交冰人,俗稱大賓送男宅,男宅則報以金、銀、茶、果等物。」 2.買東西時先付定金。《二十年目睹之怪現狀》第七四回:「那麼你吃過飯,趕緊去看,馬上下定,馬上今天就搬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 下聘。旧式婚姻定婚时男方给女方聘礼; 付出定金。
- Tân Hoa Tự Điển 1.下聘。旧式婚姻定婚时男方给女方聘礼。 2.付出定金。
Eng
- Cihui 下定 xiàdìng v.o. <trad.> present the bride-price