下室
hạ thất
Hán Việt: hạ thất · Pinyin: xià shì
Tổng quan
tầng hầm
Nghĩa
Việt
- Cihui tầng hầm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.內室。《儀禮.既夕禮》:「朔月若薦新,則不饋于下室。」《禮記.喪大記》:「內子未命則死於下室,遷尸于寢。」 2.下獄。《南史.卷五九.江淹傳》:「名臣之羞,史遷下室。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 内室;内堂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.内室;内堂。
Eng
- Cihui 下室 xiàshì p.w. <trad.> bedroom